30:00

KIỂM TRA BÀI 17: QUẢN TRỊ CSDL TRÊN MÁY TÍNH

Môn: Tin học 11 - Thời gian: 30 phút

KẾT QUẢ: 0/10 điểm

Xếp loại: --

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)

Mỗi câu đúng 0.25 điểm. Chọn 1 đáp án chính xác nhất.

Câu 1: Việc quản lý dữ liệu thủ công trước khi có máy tính thường gặp khó khăn gì lớn nhất đối với ngành ngân hàng?
Câu 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) nào sau đây là phần mềm mã nguồn mở miễn phí?
Câu 3: Trong MySQL, người dùng quản trị hệ thống mặc định (tương tự Administrator trong Windows) có tên là gì?
Câu 4: Công cụ giao tiếp dòng lệnh có sẵn của MySQL tên là gì và nằm trong thư mục nào?
Câu 5: Để kết nối vào MySQL từ cửa sổ dòng lệnh với tài khoản root, câu lệnh nào sau đây là đúng?
Câu 6: Sau khi cài đặt, MySQL hoạt động trên hệ điều hành Windows dưới dạng gì?
Câu 7: Phần mềm HeidiSQL được giới thiệu trong bài học có đặc điểm gì nổi bật?
Câu 8: Cổng giao tiếp (Port) mặc định dành cho MySQL là bao nhiêu?
Câu 9: Địa chỉ IP mặc định của máy chủ (localhost) khi cài đặt MySQL và HeidiSQL trên cùng một máy là gì?
Câu 10: Trong MySQL command line, ký tự nào dùng để kết thúc một câu lệnh?
Câu 11: Để xoá câu lệnh đang nhập hiện tại trong MySQL command line, ta dùng lệnh nào?
Câu 12: HeidiSQL phiên bản Portable (ZIP archive) có ưu điểm gì?
Câu 13: Lợi ích của quản trị CSDL trên máy tính đối với giao dịch ngân hàng là gì?
Câu 14: Trong câu lệnh "mysql -u root -p", tham số "-p" viết tắt của từ gì?
Câu 15: Theo bài học, MySQL thích hợp cho loại bài toán nào?
Câu 16: Khi tải bộ cài MySQL, bản "ZIP archive" được mô tả là bản như thế nào?
Câu 17: HeidiSQL hỗ trợ kết nối với các hệ QTCSDL nào ngoài MySQL?
Câu 18: Để thay đổi ngôn ngữ giao diện trong HeidiSQL, ta vào menu nào?
Câu 19: Trong giao diện HeidiSQL, vùng bên trái màn hình thường hiển thị gì?
Câu 20: Tập tin thư viện nào được HeidiSQL sử dụng mặc định trong ô "Library" để kết nối MySQL/MariaDB?
Câu 21: Tại sao nói việc quản lý thủ công ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh xã hội?
Câu 22: Khi cài đặt HeidiSQL, nếu máy tính có kết nối Internet, điều gì sẽ xảy ra với ngôn ngữ giao diện?
Câu 23: Trong câu lệnh SQL: `select * from mymusic.bannhac;`, dấu `*` có ý nghĩa gì?
Câu 24: MySQL hiển thị thời gian thực hiện câu truy vấn chính xác đến đơn vị nào?

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4.0 điểm)

Đọc đoạn văn và xác định các nhận định bên dưới là Đúng hay Sai. Điểm tính theo số ý đúng trong mỗi câu: 1 ý (0.1đ), 2 ý (0.25đ), 3 ý (0.5đ), 4 ý (1.0đ).

"Trước khi có máy tính, việc quản lý dữ liệu thủ công rất vất vả. Hằng ngày, nhân viên ngân hàng phải tiếp nhận thông tin, đối chiếu sổ sách, ghi chép tiền gửi/rút. Cuối ngày phải rà soát số liệu để phát hiện sai sót. Tiền tệ luân chuyển chậm."
Câu 1: Dựa vào đoạn văn trên và kiến thức đã học:

a) Việc quản lý thủ công giúp tiền tệ luân chuyển nhanh chóng do không phụ thuộc máy móc.

Sai. Đoạn văn ghi rõ: "Tiền tệ luân chuyển chậm, mất nhiều thời gian".

b) Quản lý thủ công đòi hỏi nhân viên phải đối chiếu thông tin với sổ sách lưu trữ.

Đúng. Đoạn văn nêu: "Mỗi giao dịch đều phải... đối chiếu với thông tin lưu trong sổ sách".

c) Việc rà soát số liệu cuối ngày là không cần thiết nếu nhân viên cẩn thận.

Sai. Đoạn văn nêu: "Cuối ngày, nhân viên ngân hàng lại phải thực hiện rà soát số liệu... để phát hiện, xử lý nếu có sai sót".

d) Ứng dụng CSDL trên máy tính giúp hạn chế tối đa dư thừa dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán.

Đúng. Đây là lợi ích của CSDL máy tính được nêu trong bài (đoạn sau của phần Case Study trong tài liệu).
"MySQL là một hệ quản trị CSDL phổ biến, mã nguồn mở và miễn phí. Nó được đánh giá là gọn nhẹ, tốc độ xử lý nhanh, hỗ trợ quản lý chặt chẽ sự nhất quán dữ liệu. MySQL có sẵn phần mềm khách mysql.exe dùng giao diện dòng lệnh."
Câu 2: Về hệ quản trị CSDL MySQL:

a) MySQL là phần mềm thương mại, người dùng bắt buộc phải trả phí bản quyền.

Sai. Tài liệu khẳng định: "chỉ có MySQL là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí".

b) MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán nhỏ, không dùng được cho bài toán lớn.

Sai. Tài liệu nêu: "thích hợp cho cả các bài toán quản trị CSDL lớn cũng như các bài toán... trên Internet".

c) Công cụ mysql.exe sử dụng giao diện đồ họa trực quan.

Sai. Tài liệu nêu: "dùng giao diện dòng lệnh".

d) MySQL đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu.

Đúng. Tài liệu nêu: "đảm bảo an ninh và an toàn dữ liệu".
"Để làm việc với MySQL qua dòng lệnh, người dùng mở cửa sổ Command Prompt, nhập lệnh 'mysql -u root -p' và nhấn Enter. Sau đó nhập mật khẩu của người dùng root để truy xuất."
Câu 3: Về thao tác kết nối MySQL:

a) Người dùng có thể sử dụng chương trình cmd.exe của Windows để mở cửa sổ dòng lệnh.

Đúng. Tài liệu hướng dẫn: "Hãy mở cửa sổ dòng lệnh (chẳng hạn chạy cmd.exe)".

b) Trong lệnh kết nối, '-u' là viết tắt của 'url' (địa chỉ trang web).

Sai. Tài liệu giải thích: "u là viết tắt của từ user".

c) Mật khẩu nhập vào là mật khẩu của tài khoản root đã thiết lập khi cài đặt.

Đúng. Tài liệu nêu: "Nhập mật khẩu của người dùng root".

d) Sau khi đăng nhập thành công, dấu nhắc lệnh sẽ chuyển thành 'C:\>'.

Sai. Hình ảnh và nội dung cho thấy dấu nhắc lệnh là `mysql>`.
"HeidiSQL là phần mềm mã nguồn mở, miễn phí, giúp kết nối và làm việc với nhiều hệ QTCSDL bằng giao diện đồ họa. Khi kết nối, các thông số mặc định như IP là 127.0.0.1 và cổng là 3306 thường được sử dụng."
Câu 4: Về phần mềm HeidiSQL:

a) HeidiSQL giúp người dùng tương tác với CSDL thuận tiện hơn so với giao diện dòng lệnh.

Đúng. Tài liệu nêu: "Sẽ thuận lợi hơn nếu có một phần mềm tương tự, dùng giao diện đồ hoạ".

b) HeidiSQL chỉ hỗ trợ tiếng Anh, không hỗ trợ tiếng Việt.

Sai. Tài liệu nêu: "HeidiSQL còn là hệ QTCSDL có hỗ trợ tiếng Việt".

c) Khi chạy HeidiSQL trên cùng máy cài MySQL, ta dùng IP 127.0.0.1.

Đúng. Tài liệu hình ảnh và chú thích xác nhận giá trị mặc định này.

d) HeidiSQL là phần mềm bản quyền của Microsoft.

Sai. HeidiSQL là "phần mềm mã nguồn mở, miễn phí".